传染【傳染】
[chuán rǎn] [传 染]
lây; truyền nhiễm
病原体侵入使人生病,亦指受情绪影响
患有呼吸道传染病的患者外出时务必佩戴口罩。
huàn yǒu hū xī dào chuán rǎn bìng de huàn zhě wài chū shí wù bì pèi dài kǒu zhào.Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm đường hô hấp khi ra ngoài nhất định phải đeo khẩu trang.
急性传染病必须及早隔离治疗。
jí xìng chuán rǎn bìng bì xū jí zǎo gé lí zhì liáo.Bệnh truyền nhiễm cấp tính phải được cách ly điều trị sớm.
医院重视传染病的防治工作。
yī yuàn zhòng shì chuán rǎn bìng de fáng zhì gōng zuò.Bệnh viện coi trọng công tác phòng ngừa và điều trị bệnh truyền nhiễm.
学校应定期排查传染病隐患。
xué xiào yìng dìng qī pái chá chuán rǎn bìng yǐn huàn.Nhà trường nên định kỳ rà soát các nguy cơ bệnh truyền nhiễm.