XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

染

[rǎn]

nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.)

给东西上色或沾上

她打算把头发染成黑色。

tā dǎ suàn bǎ tóu fa rǎn chéng hēi sè.

Cô ấy dự định nhuộm tóc thành màu đen.

好主意,这样确实能有效减少污染。

hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.

Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.

Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần

专家提出了防治污染的新方案。

zhuān jiā tí chū le fáng zhì wū rǎn de xīn fāng àn.

Chuyên gia đã đề xuất phương án mới để phòng chống và xử lý ô nhiễm.

现代染料难道不能用来修复这些古画吗?

xiàn dài rǎn liào nán dào bù néng yòng lái xiū fù zhè xiē gǔ huà ma?

Thuốc nhuộm hiện đại không thể dùng để phục chế tranh cổ sao ạ?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的