感染
[gǎn rǎn] [感 染]
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
受病原体侵入或受思想情绪影响
伤口如果不及时清洗,很容易被细菌感染。
shāng kǒu rú guǒ bù jí shí qīng xǐ, hěn róng yì bèi xì jūn gǎn rǎn.Vết thương nếu không rửa kịp thời thì rất dễ bị vi khuẩn lây nhiễm.
这种悲剧美学的艺术感染力极其深刻,超越了普通的伤感文学。
zhè zhǒng bēi jù měi xué de yì shù gǎn rǎn lì jí qí shēn kè, chāo yuè le pǔ tōng de shāng gǎn wén xué.Sức cảm thụ nghệ thuật của thẩm mỹ bi kịch này cực kỳ sâu sắc, vượt xa văn học thương cảm thông thường.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻播音员宽厚的声音很有感染力。
bō yīn yuán kuān hòu de shēng yīn hěn yǒu gǎn rǎn lì.Giọng nói trầm ấm dày dặn của phát thanh viên rất có sức truyền cảm.
结果导致耐药菌株被筛选出来,进一步加剧了院内感染的传播速度。
jié guǒ dǎo zhì nài yào jūn zhū bèi shāi xuǎn chū lái, jìn yí bù jiā jù le yuàn nèi gǎn rǎn de chuán bō sù dù.Kết quả dẫn đến chủng vi khuẩn kháng thuốc bị sàng lọc ra, làm trầm trọng thêm tốc độ lây lan nhiễm trùng bệnh viện.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味