传染病【傳染病】
[chuán rǎn bìng] [传 染 病]
bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm
由病原体引起且能相互传播的疾病
政府采取有效措施预防传染病扩散。
zhèng fǔ cǎi qǔ yǒu xiào cuò shī yù fáng chuán rǎn bìng kuò sàn.Chính phủ áp dụng các biện pháp hiệu quả để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm lan rộng.
急性传染病必须及早隔离治疗。
jí xìng chuán rǎn bìng bì xū jí zǎo gé lí zhì liáo.Bệnh truyền nhiễm cấp tính phải được cách ly điều trị sớm.
医院重视传染病的防治工作。
yī yuàn zhòng shì chuán rǎn bìng de fáng zhì gōng zuò.Bệnh viện coi trọng công tác phòng ngừa và điều trị bệnh truyền nhiễm.
这种传染病在部分地区蔓延开来。
zhè zhǒng chuán rǎn bìng zài bù fen dì qū màn yán kāi lái.Căn bệnh truyền nhiễm này đã lan rộng ở một số khu vực.