环境污染
[huán jìng wū rǎn] [环 境 污 染]
ô nhiễm môi trường
是的,还能有效降低碳排放,减少环境污染。
shì de, hái néng yǒu xiào jiàng dī tàn pái fàng, jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.Đúng thế, còn có thể giảm phát thải carbon hiệu quả, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而低碳生活有助于减少环境污染。
dī tàn shēng huó yǒu zhù yú jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.Lối sống ít cacbon giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
对。环境污染、交通堵塞,诸如此类的问题越来越受社会关注。
duì. huán jìng wū rǎn, jiāo tōng dǔ sè, zhū rú cǐ lèi de wèn tí yuè lái yuè shòu shè huì guān zhù.Đúng vậy. Ô nhiễm môi trường, kẹt xe, những vấn đề tương tự ngày càng được xã hội quan tâm.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类