捍
[hàn]
để chống đỡ (một cú đánh); chống chịu; bảo vệ
如果一味迎合算法,我们该如何捍卫新闻真实性与公信力?
rú guǒ yí wèi yíng hé suàn fǎ, wǒ men gāi rú hé hàn wèi xīn wén zhēn shí xìng yǔ gōng xìn lì?Nếu mù quáng chiều theo thuật toán, chúng ta làm sao bảo vệ tính chân thực và uy tín của báo chí?
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng我们必须坚决捍卫真理与正义。
wǒ men bì xū jiān jué hàn wèi zhēn lǐ yǔ zhèng yì.Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ chân lý và chính nghĩa.
我们要积极整理古籍文献,用实际行动捍卫传统文化遗产。
wǒ men yào jī jí zhěng lǐ gǔ jí wén xiàn, yòng shí jì xíng dòng hàn wèi chuán tǒng wén huà yí chǎn.Chúng ta cần tích cực chỉnh lý tài liệu cổ tịch, dùng hành động thực tế để bảo vệ di sản văn hóa truyền thống.
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền