官厅水库[guān tīng shuǐ kù] [官 厅 THỦY 库]Lưu từKhácHồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc KinhChữ trong từ官guānquan chức厅tīngphòng (tiếp khách)水shuǐTHỦYnước库kùnhà khoTừ cùng chữ:官方guān fāngHSK 4chính phủ水库shuǐ kùHSK 5hồ chứa nước车库chē kùHSK 5gara仓库cāng kùHSK 6kho hàng官司guān siHSK 6vụ kiện官僚guān liáoHSK 7quan liêu官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh lính官吏guān lìHSK 7quan liêu官员guān yuánHSK 7quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)Xem thêm (3)