保暖
[bǎo nuǎn] [保 暖]
giữ ấm
保持温暖,防止受凉。
冬天出门一定要注意防寒保暖,以免着凉感冒。
dōng tiān chū mén yí dìng yào zhù yì fáng hán bǎo nuǎn, yǐ miǎn zháo liáng gǎn mào.Mùa đông ra ngoài nhất định phải chú ý giữ ấm phòng lạnh để tránh bị cảm lạnh.
把稻草铺在床上可以用来保暖。
bǎ dào cǎo pù zài chuáng shàng kě yǐ yòng lái bǎo nuǎn.Trải rơm lên giường có thể dùng để giữ ấm.
这件大衣的款式既大方又保暖。
zhè jiàn dà yī de kuǎn shì jì dà fāng yòu bǎo nuǎn.Kiểu dáng của chiếc áo khoác này vừa trang nhã vừa giữ ấm tốt.
这种保暖内衣能有效保护颈部。
zhè zhǒng bǎo nuǎn nèi yī néng yǒu xiào bǎo hù jǐng bù.Loại áo lót giữ nhiệt này giúp bảo vệ cổ hiệu quả.