分析
[fēn xī] [分 析]
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
仔细研究并找出原因或规律
我们需要仔细分析这个失败的原因。
wǒ men xū yào zǐ xì fēn xī zhè ge shī bài de yuán yīn.Chúng ta cần phân tích tỉ mỉ nguyên nhân của thất bại này.
个
太好了,查到了我们再仔细对比分析。
tài hǎo le, chá dào le wǒ men zài zǐ xì duì bǐ fēn xī.Tốt quá, tìm được rồi chúng mình lại đối chiếu và phân tích kỹ nhé.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定我们需要认真分析当前的形势。
wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.
主要部分完成了,还差最后的数据分析。
zhǔ yào bù fen wán chéng le, hái chà zuì hòu de shù jù fēn xī.Phần chính đã hoàn thành, chỉ còn thiếu phân tích dữ liệu cuối cùng.
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài