析
[xī]
tách; chia; phân tích
太好了,查到了我们再仔细对比分析。
tài hǎo le, chá dào le wǒ men zài zǐ xì duì bǐ fēn xī.Tốt quá, tìm được rồi chúng mình lại đối chiếu và phân tích kỹ nhé.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定我们需要认真分析当前的形势。
wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.
嗯,先剖析一下你所观察到的显性纰漏。
èn, xiān pōu xī yí xià nǐ suǒ guān chá dào de xiǎn xìng pī lòu.Ừ, trước tiên hãy phân tích những sơ hở rõ ràng mà em quan sát được.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底