剖析
[pōu xī] [剖 析]
phân tích; giải phẫu
嗯,先剖析一下你所观察到的显性纰漏。
èn, xiān pōu xī yí xià nǐ suǒ guān chá dào de xiǎn xìng pī lòu.Ừ, trước tiên hãy phân tích những sơ hở rõ ràng mà em quan sát được.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底王老师在课堂上滔滔不绝,生动地剖析了语法难点。
wáng lǎo shī zài kè táng shàng tāo tāo bù jué, shēng dòng dì pōu xī le yǔ fǎ nán diǎn.Thầy Vương trên lớp giảng giải liên tục, phân tích sinh động những điểm ngữ pháp khó.
所以我们写论文时,既要肯定它的效率优势,也要深入剖析宏观风险。
suǒ yǐ wǒ men xiě lùn wén shí, jì yào kěn dìng tā de xiào lǜ yōu shì, yě yào shēn rù pōu xī hóng guān fēng xiǎn.Cho nên khi chúng ta viết luận văn, vừa phải khẳng định ưu thế hiệu suất của nó, vừa phải phân tích sâu rủi ro vĩ mô.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下