解析
[jiě xī] [解 析]
phân tích; giải thích; (toán) phân tích
深入剖析并解释说明
专家对本次考试的重点难点进行了详细解析。
zhuān jiā duì běn cì kǎo shì de zhòng diǎn nán diǎn jìn xíng le xiáng xì jiě xī.Chuyên gia đã tiến hành phân tích chi tiết các trọng điểm và câu khó của kỳ thi lần này.
lời giải thích; bài phân tích
剖析解释的文字或结论
请仔细阅读题目后附带的详细解析。
qǐng zǐ xì yuè dú tí mù hòu fù dài de xiáng xì jiě xī.Vui lòng đọc kỹ phần phân tích chi tiết đính kèm sau câu hỏi.
甚至可能有人借此反向解析出患者未表达的潜意识意图。
shèn zhì kě néng yǒu rén jiè cǐ fǎn xiàng jiě xī chū huàn zhě wèi biǎo dá de qián yì shí yì tú.Thậm chí có thể có người nhân đó phân tích ngược ra ý định tiềm thức chưa bộc lộ của bệnh nhân.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不您说得对。因此我想把新技术定位为辅助,重点解析戏曲招式。
nín shuō de duì. yīn cǐ wǒ xiǎng bǎ xīn jì shù dìng wèi wèi fǔ zhù, zhòng diǎn jiě xī xì qǔ zhāo shì.Thầy nói đúng ạ. Vì vậy em muốn định vị công nghệ mới là công cụ hỗ trợ, tập trung giải mã các động tác hý kịch.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống王老师的复习课更侧重语法结构解析。
wáng lǎo shī de fù xí kè gèng cè zhòng yǔ fǎ jié gòu jiě xī.Tiết ôn tập của thầy Vương chú trọng hơn vào việc phân tích cấu trúc ngữ pháp.