直达【直達】
[zhí dá] [直 达]
đi thẳng đến; chạy thẳng tới
不经中转直接到达
这条高铁线路可以直达北京,中途无需换乘。
zhè tiáo gāo tiě xiàn lù kě yǐ zhí dá běi jīng, zhōng tú wú xū huàn chéng.Tuyến đường sắt cao tốc này có thể đến thẳng Bắc Kinh, không cần đổi chuyến giữa đường.
Chạy thẳng, bay thẳng (không đổi chuyến)
中途不停留或不换乘的
我们买到了直达特快列车的车票。
wǒ men mǎi dào le zhí dá tè kuài liè chē de chē piào.Chúng tôi đã mua được vé chuyến tàu nhanh chạy thẳng.
我打算坐公共汽车,地铁没有直达那里的线路。
wǒ dǎ suàn zuò gōng gòng qì chē, dì tiě méi yǒu zhí dá nà lǐ de xiàn lù.Thầy định đi xe buýt, tàu điện ngầm không có tuyến đến thẳng chỗ đó.
Trong bài: Bàn chi tiết chuyến đi cuối tuần这路车直达,不用倒车。
zhè lù chē zhí dá, bú yòng dǎo chē.Chuyến này đi thẳng, không cần đổi xe.
他买了今天下午直达上海的特快车票。
tā mǎi le jīn tiān xià wǔ zhí dá shàng hǎi de tè kuài chē piào.Anh ấy đã mua vé tàu tốc hành đi thẳng đến Thượng Hải chiều nay.