中转
[zhōng zhuǎn] [TRUNG 转]
đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp; quá cảnh
是啊,多层中转行环节过多,直接拖慢了资金周转效率。
shì a, duō céng zhōng zhuǎn xíng huán jié guò duō, zhí jiē tuō màn le zī jīn zhōu zhuǎn xiào lǜ.Đúng vậy, quá nhiều khâu ngân hàng trung gian chuyển tiếp đã trực tiếp làm chậm hiệu suất quay vòng vốn.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨小美,你看中转仓库那边,各地送来的物资已经堆积如山了。
xiǎo měi, nǐ kàn zhòng zhuǎn cāng kù nà biān, gè dì sòng lái de wù zī yǐ jīng duī jī rú shān le.Tiểu Mỹ, cậu nhìn kho trung chuyển kìa, hàng hóa các nơi gửi đến đã chất đống như núi rồi.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免