演示
[yǎn shì] [演 示]
trình diễn; cho thấy; thuyết trình
利用图表、实物或操作做示范展示。
王老师在课堂上演示了这个软件的具体操作流程。
wáng lǎo shī zài kè táng shàng yǎn shì le zhè ge ruǎn jiàn de jù tǐ cāo zuò liú chéng.Thầy Vương đã trình diễn quy trình thao tác cụ thể của phần mềm này trên lớp.
好,就这么定。我来整理分步演示的内容。
hǎo, jiù zhè me dìng. wǒ lái zhěng lǐ fēn bù yǎn shì de nèi róng.Được, quyết định như vậy. Thầy sẽ sắp xếp nội dung làm mẫu theo từng bước.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为老师在显示器上演示例题。
lǎo shī zài xiǎn shì qì shàng yǎn shì lì tí.Giáo viên trình diễn ví dụ trên màn hình.
对,光看演示,恐怕很难真正掌握操作方法。
duì, guāng kàn yǎn shì, kǒng pà hěn nán zhēn zhèng zhǎng wò cāo zuò fāng fǎ.Đúng ạ, chỉ xem làm mẫu thì e rằng khó thực sự nắm vững cách thao tác.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为