要不
[yào bù] [要 BẤT]
nếu không thì; bằng không; hay là
表示另作选择、假设或委婉提议。
天色已经不早了,要不我们先把今天的方案初稿敲定再散会?
tiān sè yǐ jīng bù zǎo le, yào bù wǒ men xiān bǎ jīn tiān de fāng àn chū gǎo qiāo dìng zài sàn huì?Trời cũng muộn rồi, hay là chúng ta chốt bản thảo phương án hôm nay trước rồi hãy tan họp?
嗯,我们要不要在家里看电影?
èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…只要不放弃,就可能创造奇迹。
zhǐ yào bù fàng qì, jiù kě néng chuàng zào qí jì.Chỉ cần không bỏ cuộc thì có thể tạo nên điều kỳ diệu.
要不我们专门练习接短球吧?
yào bù wǒ men zhuān mén liàn xí jiē duǎn qiú ba?Hay là chúng ta chuyên môn luyện tập đỡ cầu ngắn nhé?
Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于