要不是
[yào bu shì] [要 BẤT THỊ]
nếu không phải vì; nếu không có
表示假设如果没有某种情况。
要不是王老师耐心剖析语法难点,我很难在本次考核中拔得头筹。
yào bú shì wáng lǎo shī nài xīn pōu xī yǔ fǎ nán diǎn, wǒ hěn nán zài běn cì kǎo hé zhōng bá de tóu chóu.Nếu không có thầy Vương kiên nhẫn phân tích các điểm khó ngữ pháp, tôi khó lòng giành điểm cao nhất đợt này.
只要不是极端天气我都会来,把这当作对意志的磨练。
zhǐ yào bú shì jí duān tiān qì wǒ dōu huì lái, bǎ zhè dāng zuò duì yì zhì de mó liàn.Chỉ cần không phải thời tiết cực đoan mình đều sẽ đến, coi như đây là sự rèn luyện ý chí.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…确实如此,要不是您提醒,我刚才差点就顺手转发给家人了。
què shí rú cǐ, yào bú shì nín tí xǐng, wǒ gāng cái chà diǎn jiù shùn shǒu zhuǎn fā gěi jiā rén le.Thật sự là như vậy, nếu không nhờ thầy nhắc nhở, ban nãy suýt chút nữa em đã tiện tay chuyển tiếp cho người nhà rồi.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见