不然
[bù rán] [BẤT 然]
nếu không; bằng không
快点儿走,不然我们要迟到了。
kuài diǎn r zǒu, bù rán wǒ men yào chí dào le.Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đấy.
không đúng vậy (phủ định lời vừa nói)
用在句首,否定对方或上文的话
不然,事情没有那么简单。
bù rán, shì qíng méi yǒu nà me jiǎn dān.Không phải vậy, chuyện không đơn giản thế.
幸亏你提醒我,不然我已经付款了。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ yǐ jīng fù kuǎn le.May mà cậu nhắc mình, nếu không mình đã thanh toán rồi.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…太好了!要不然就麻烦了。
tài hǎo le! yào bù rán jiù má fán le.Tốt quá! Không thì rắc rối to rồi.
Trong bài: Đổi tiền tại ngân hàng · 差点儿您别太辛苦了,不然身体会吃不消的。
nín bié tài xīn kǔ le, bù rán shēn tǐ huì chī bù xiāo de.Thầy đừng vất vả quá, không thì sức khoẻ không chịu nổi đâu.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去