遵照
[zūn zhào] [遵 照]
theo đúng; tuân thủ (quy tắc)
依照、按着指示或规定做。
医务人员遵照严格的操作流程为患者实施手术。
yī wù rén yuán zūn zhào yán gé de cāo zuò liú chéng wèi huàn zhě shí shī shǒu shù.Nhân viên y tế tuân theo quy trình thao tác nghiêm ngặt để tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.
遵照他的遗愿,骨灰被撒入大海。
zūn zhào tā de yí yuàn, gǔ huī bèi sā rù dà hǎi.Theo di nguyện của ông, tro cốt đã được rải xuống biển.