XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遵

[zūn]

tuân theo; nghe lời; làm theo

遵守规定?宿舍有什么新规定吗?

zūn shǒu guī dìng? sù shè yǒu shén me xīn guī dìng ma?

Tuân thủ quy định? Ký túc xá có quy định mới gì sao?

Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…

遵守交通规则能有效减少车祸。

zūn shǒu jiāo tōng guī zé néng yǒu xiào jiǎn shǎo chē huò.

Tuân thủ luật giao thông có thể giảm thiểu tai nạn giao thông một cách hiệu quả.

实操归实操,化学试剂规范一定要严格遵守。

shí cāo guī shí cāo, huà xué shì jì guī fàn yí dìng yào yán gé zūn shǒu.

Thao tác thực tế là một chuyện, quy phạm hóa chất nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得