巽[xùn]Lưu từKháctuân theo; một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho mộc và gió; ☴Từ ghép:巽他语xùn tā yǔngôn ngữ Sunda, sử dụng ở tỉnh Tây Java, Indonesia赵尔巽zhào ěr xùnZhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch…巽他海峡xùn tā hǎi xiáeo biển Sunda giữa Sumatra và Java巽他群岛xùn tā qún dǎoquần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)Từ cận nghĩa:服从fú cóngHSK 5tuân theo (mệnh lệnh)顺shùnHSK 6tuân theo呼应hū yìngHSK 7tuân theo遵循zūn xúnHSK 9tuân theo顺应shùn yìngHSK 9tuân theo循xúntuân theo皈guītuân theo遵zūntuân theo依从yī cóngtuân theoXem thêm (3)