赵尔巽[zhào ěr xùn] [赵 尔 巽]Lưu từKhácZhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿Chữ trong từ赵zhàomột trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN)尔ěrnhư vậy巽xùntuân theo