俗随时变[sú suí shí biàn] [俗 随 时 变]Lưu từKhácthói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấyChữ trong từ俗sútầm thường随suítheo时shígiờ变biànthay đổiTừ cùng chữ:改变gǎi biànHSK 2thay đổi转变zhuǎn biànHSK 3thay đổi哗变huá biànHSK 7binh biến俗话sú huàHSK 9câu nói thông thường俗语sú yǔHSK 9câu nói thông thường演变yǎn biànHSK 9diễn biến俗话说sú huà shuōHSK 9như tục ngữ có câu一成不变yī chéng bù biànHSK 9(thành ngữ) bất biến