按下
[àn xià] [按 下]
nhấn xuống; nhấn nút
好,那我先按下周二安排进度,可以吗?
hǎo, nà wǒ xiān àn xià zhōu èr ān pái jìn dù, kě yǐ ma?Vâng, vậy em tạm sắp xếp tiến độ theo thứ Ba tuần sau, được không ạ?
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免请按下这个红色按钮开启设备。
qǐng àn xià zhè ge hóng sè àn niǔ kāi qǐ shè bèi.Vui lòng nhấn nút màu đỏ này để khởi động thiết bị.
按下这个绿色按钮就能启动机器。
àn xià zhè ge lǜ sè àn niǔ jiù néng qǐ dòng jī qì.Nhấn nút xanh lá này là có thể khởi động máy móc.