缴纳【繳納】
[jiǎo nà] [缴 纳]
nộp (thuế, v.v.)
向公家或法人交付规定的款项税费
依法缴纳税款是每个公民应尽的责任和义务。
yī fǎ jiǎo nà shuì kuǎn shì měi gè gōng mín yìng jìn de zé rèn hé yì wù.Nộp thuế theo quy định của pháp luật là trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân.
小美,我正发愁呢,今年换了三个国家远程办公,社保缴纳完全断档了。
xiǎo měi, wǒ zhèng fā chóu ne, jīn nián huàn le sān gè guó jiā yuǎn chéng bàn gōng, shè bǎo jiǎo nà wán quán duàn dàng le.Tiểu Mỹ, mình đang rầu rĩ đây, năm nay chuyển ba quốc gia làm việc từ xa, việc đóng bảo hiểm xã hội đứt quãng hoàn toàn rồi.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说购买这套房子需要先缴纳定金。
gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.
考虑到目前灵活就业人员的规模,我们必须尽快提高司机的社保缴纳比例。
kǎo lǜ dào mù qián líng huó jiù yè rén yuán de guī mó, wǒ men bì xū jǐn kuài tí gāo sī jī de shè bǎo jiǎo nà bǐ lì.Xem xét quy mô lao động tự do hiện nay, chúng ta phải nhanh chóng nâng mức đóng bảo hiểm xã hội cho tài xế.
Trong bài: Đàm phán quyền lợi lao động tự do (Gig Economy)