逞强【逞強】
[chěng qiáng] [逞 强]
phô trương; tỏ ra dũng cảm
刻意显露能力强或争强好胜
生病了就该好好休息,不要勉强支撑、到处逞强。
shēng bìng le jiù gāi hǎo hǎo xiū xi, bú yào miǎn qiǎng zhī chēng, dào chù chěng qiáng.Ốm thì nên nghỉ ngơi tĩnh dưỡng, đừng gượng ép chống đỡ rồi cố tỏ ra mạnh mẽ.