逞
[chěng]
phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch
我们绝不能让他们的阴谋得逞。
wǒ men jué bù néng ràng tā men de yīn móu de chěng.Chúng ta tuyệt đối không thể để âm mưu của họ đạt được.
敌人的险恶企图最终没有得逞。
dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.
搬重物时要量力而行,不要逞能。
bān zhòng wù shí yào liàng lì ér xíng, bú yào chěng néng.Khi khiêng vác đồ nặng cần phải lượng sức mình, chớ có thích thể hiện.