铺张
[pū zhāng] [铺 张]
phô trương; lãng phí
铺张浪费的歪风必须立刻刹车。
pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.
这种铺张奢侈的生活方式并不健康。
zhè zhǒng pū zhāng shē chǐ de shēng huó fāng shì bìng bú jiàn kāng.Lối sống xa hoa lãng phí này không hề lành mạnh.
我们要坚决抵制铺张浪费的不良风气。
wǒ men yào jiān jué dǐ zhì pū zhāng làng fèi de bù liáng fēng qì.Chúng ta phải kiên quyết bài trừ thói quen xấu xa hoa lãng phí.