次长
[cì zhǎng] [次 长]
phó trưởng
真的吗?我去年也去过一次长城!
zhēn de ma? wǒ qù nián yě qù guo yí cì cháng chéng!Thật sao ạ? Năm ngoái em cũng từng đi Vạn Lý Trường Thành một lần!
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过来北京一定要去爬一次长城。
lái běi jīng yí dìng yào qù pá yí cì cháng chéng.Đến Bắc Kinh nhất định phải đi leo Vạn Lý Trường Thành một lần.
这次长途旅行让我非常疲劳。
zhè cì cháng tú lǚ xíng ràng wǒ fēi cháng pí láo.Chuyến du lịch đường dài lần này khiến tôi rất mệt mỏi.