排场
[pái chang] [排 场]
phô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng
他喜欢摆场面,讲排场。
tā xǐ huan bǎi chǎng miàn, jiǎng pái chǎng.Anh ấy thích phô trương thể diện, hình thức.
[pái chang] [排 场]
phô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng
他喜欢摆场面,讲排场。
tā xǐ huan bǎi chǎng miàn, jiǎng pái chǎng.Anh ấy thích phô trương thể diện, hình thức.