逞能
[chěng néng] [逞 能]
khoe tài; phô trương khả năng
显出自己能干,多指强不知以为知。
遇到危险情况要先报警,千万不要逞能单独行动。
yù dào wēi xiǎn qíng kuàng yào xiān bào jǐng, qiān wàn bú yào chěng néng dān dú xíng dòng.Gặp tình huống nguy hiểm phải báo cảnh sát trước, tuyệt đối đừng ra vẻ mà hành động một mình.