自然风光
[zì rán fēng guāng] [自 然 风 光]
thiên nhiên và phong cảnh
下次我们可以换一条路线,去欣赏另一侧的自然风光。
xià cì wǒ men kě yǐ huàn yì tiáo lù xiàn, qù xīn shǎng lìng yí cè de zì rán fēng guāng.Lần sau chúng ta có thể đổi một tuyến đường khác, đi ngắm cảnh thiên nhiên phía bên kia.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了这座海岛的自然风光十分迷人。
zhè zuò hǎi dǎo de zì rán fēng guāng shí fēn mí rén.Phong cảnh thiên nhiên của hòn đảo này vô cùng quyến rũ.
公园里有着优美的自然风光。
gōng yuán lǐ yǒu zhe yōu měi de zì rán fēng guāng.Trong công viên có phong cảnh thiên nhiên rất đẹp.