陌生
[mò shēng] [陌 生]
lạ; lạ lẫm
不熟悉、不认识的
来到这个陌生的城市,他感到有些孤独。
lái dào zhè ge mò shēng de chéng shì, tā gǎn dào yǒu xiē gū dú.Đến thành phố lạ lẫm này, anh ấy cảm thấy có chút cô đơn.
平时要提高防范意识,陌生链接不要随便点。
píng shí yào tí gāo fáng fàn yì shí, mò shēng liàn jiē bú yào suí biàn diǎn.Bình thường phải nâng cao ý thức cảnh giác, liên kết lạ đừng bấm tùy tiện.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。
qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.
我在这个陌生的大城市里迷路了。
wǒ zài zhè ge mò shēng de dà chéng shì lǐ mí lù le.Tôi đã bị lạc đường trong thành phố lớn xa lạ này.