陌生人
[mò shēng rén] [陌 生 NHÂN]
người lạ
他对陌生人的态度一向十分冷淡。
tā duì mò shēng rén de tài dù yí xiàng shí fēn lěng dàn.Thái độ của anh ấy với người lạ luôn rất lạnh nhạt.
与陌生人交往时,要有提防之心。
yǔ mò shēng rén jiāo wǎng shí, yào yǒu dī fáng zhī xīn.Khi giao tiếp với người lạ, cần có lòng cảnh giác.
他用怀疑的眼光打量着这个陌生人。
tā yòng huái yí de yǎn guāng dǎ liang zhe zhè ge mò shēng rén.Anh ấy dùng ánh mắt nghi ngờ quan sát người lạ này.