生人
[shēng rén] [生 NHÂN]
người lạ; người còn sống; sinh đẻ
公开评审?这恐怕会带来新的问题。如果专家身份公开,很容易产生人情压力。
gōng kāi píng shěn? zhè kǒng pà huì dài lái xīn de wèn tí. rú guǒ zhuān jiā shēn fèn gōng kāi, hěn róng yì chǎn shēng rén qíng yā lì.Bình duyệt công khai? Điều này e rằng sẽ mang lại vấn đề mới. Nếu danh tính chuyên gia công khai, rất dễ nảy sinh áp lực xã giao.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且今年学校的学生人数增长了不少。
jīn nián xué xiào de xué shēng rén shù zēng zhǎng le bù shǎo.Năm nay số lượng học sinh của trường đã tăng lên khá nhiều.
他对陌生人的态度一向十分冷淡。
tā duì mò shēng rén de tài dù yí xiàng shí fēn lěng dàn.Thái độ của anh ấy với người lạ luôn rất lạnh nhạt.