陌
[mò]
đường nâng cao; con đường
平时要提高防范意识,陌生链接不要随便点。
píng shí yào tí gāo fáng fàn yì shí, mò shēng liàn jiē bú yào suí biàn diǎn.Bình thường phải nâng cao ý thức cảnh giác, liên kết lạ đừng bấm tùy tiện.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。
qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.
电话那头传来一个陌生的声音。
diàn huà nà tóu chuán lái yí gè mò shēng de shēng yīn.Đầu dây bên kia truyền đến một giọng nói xa lạ.
