素不相识【素不相識】
[sù bù xiāng shí] [素 BẤT 相 识]
hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
一向不认识
虽然我们素不相识,但他仍热情地伸出援手。
suī rán wǒ men sù bù xiāng shí, dàn tā réng rè qíng dì shēn chū yuán shǒu.Dù chúng tôi hoàn toàn xa lạ, anh ấy vẫn nhiệt tình dang tay giúp đỡ.
他们两人素不相识,却一见如故。
tā men liǎng rén sù bù xiāng shí, què yí jiàn rú gù.Hai người họ vốn không quen biết nhau, nhưng vừa gặp đã như thân thiết từ lâu.