一见如故
[yī jiàn rú gù] [一 见 如 故]
quen thuộc từ lần đầu gặp
两人一见如故,当下结为好友。
liǎng rén yí jiàn rú gù, dāng xià jié wèi hǎo yǒu.Hai người vừa gặp đã thân, lập tức kết làm bạn tốt.
他们两人素不相识,却一见如故。
tā men liǎng rén sù bù xiāng shí, què yí jiàn rú gù.Hai người họ vốn không quen biết nhau, nhưng vừa gặp đã như thân thiết từ lâu.