悉
[xī]
trong mọi trường hợp; biết
好,先复习你还不太熟悉的部分。
hǎo, xiān fù xí nǐ hái bú tài shú xī de bù fen.Tốt, trước hết ôn phần em còn chưa quen lắm.
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了他熟悉这项工作的每一个细节。
tā shú xī zhè xiàng gōng zuò de měi yí gè xì jié.Anh ấy nắm rõ từng chi tiết của công việc này.
别太自责,第一次难免会犯错,流程还不熟悉。
bié tài zì zé, dì yī cì nán miǎn huì fàn cuò, liú chéng hái bù shú xī.Đừng quá tự trách, lần đầu khó tránh khỏi mắc lỗi, em còn chưa quen quy trình.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免