悉心
[xī xīn] [悉 心]
dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận
非常感谢贵方的悉心筹划,我们对接下来即将展开的各场专题座谈充满期待。
fēi cháng gǎn xiè guì fāng de xī xīn chóu huà, wǒ men duì jiē xià lái jí jiāng zhǎn kāi de gè chǎng zhuān tí zuò tán chōng mǎn qī dài.Rất cảm ơn sự trù bị chu đáo của quý phía, chúng tôi tràn đầy mong đợi đối với các phiên tọa đàm chuyên đề sắp tới.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng她很孝顺,悉心照顾生病的公婆。
tā hěn xiào shùn, xī xīn zhào gù shēng bìng de gōng pó.Cô ấy rất hiếu thảo, chăm sóc chu đáo bố mẹ chồng lúc ốm đau.
经过悉心调理,病人的身体正在康复。
jīng guò xī xīn tiáo lǐ, bìng rén de shēn tǐ zhèng zài kāng fù.Sau khi được chăm sóc chu đáo, cơ thể người bệnh đang hồi phục.