俘虏【俘虜】
[fú lǔ] [俘 虏]
tù binh
作战时被生擒的敌方人员。
军队在战斗中释放了所有俘虏。
jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.
对待俘虏也应当遵循人道原则。
duì dài fú lǔ yě yīng dāng zūn xún rén dào yuán zé.Đối xử với tù binh cũng cần tuân thủ nguyên tắc nhân đạo.