斩断
[zhǎn duàn] [斩 断]
cắt đứt; chặt đứt đôi
我们必须斩断伸向校园的黑手。
wǒ men bì xū zhǎn duàn shēn xiàng xiào yuán de hēi shǒu.Chúng ta phải chặt đứt bàn tay đen vươn vào học đường.
斩断一路的荆棘,他终于迎来了成功。
zhǎn duàn yí lù de jīng jí, tā zhōng yú yíng lái le chéng gōng.Chặt đứt mọi chông gai trên con đường, cuối cùng anh ấy cũng đón nhận thành công.