隔绝
[gé jué] [隔 绝]
cắt đứt; cô lập; bị cô lập (khỏi thế giới)
您的意思是,用充氮控湿的微环境来隔绝氧化,停止纸张的劣化进程?
nín de yì sī shì, yòng chōng dàn kòng shī de wēi huán jìng lái gé jué yǎng huà, tíng zhǐ zhǐ zhāng de liè huà jìn chéng?Ý thầy là, dùng môi trường vi khí hậu bơm nitơ kiểm soát ẩm để ngăn cách oxy hóa, chấm dứt tiến trình biến chất của giấy?
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于