割断
[gē duàn] [割 断]
cắt đứt; chặt đứt
这堵高墙割断了两国的往来。
zhè dǔ gāo qiáng gē duàn le liǎng guó de wǎng lái.Bức tường cao này đã chia cắt sự qua lại giữa hai nước.
他用小刀把绳子割断了。
tā yòng xiǎo dāo bà shéng zi gē duàn le.Anh ấy dùng dao nhỏ cắt đứt sợi dây.
无论走到哪里,血缘纽带总是无法割断的。
wú lùn zǒu dào nǎ lǐ, xuè yuán niǔ dài zǒng shì wú fǎ gē duàn de.Dù đi đến đâu, sợi dây huyết thống luôn không thể chia cắt.