上升趋势
[shàng shēng qū shì] [上 升 趋 势]
sự gia tăng; xu hướng tăng
对,虽然前期略有波动,但总体依然呈上升趋势。
duì, suī rán qián qī lüè yǒu bō dòng, dàn zǒng tǐ yī rán chéng shàng shēng qū shì.Đúng vậy, tuy giai đoạn đầu có chút biến động, nhưng nhìn chung vẫn có xu hướng đi lên.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu产品的价格呈现直线上升趋势。
chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.
从数据来看,经济呈现上升趋势。
cóng shù jù lái kàn, jīng jì chéng xiàn shàng shēng qū shì.Nhìn từ số liệu, nền kinh tế đang có xu hướng đi lên.