这般
[zhè bān] [这 般]
như thế; cách này
道理虽是如此,但面对这般功亏一篑的结局,心底终究难掩挫败感。
dào lǐ suī shì rú cǐ, dàn miàn duì zhè bān gōng kuī yí kuì de jié jú, xīn dǐ zhōng jiū nán yǎn cuò bài gǎn.Đạo lý dẫu là vậy, nhưng đối mặt với kết cục xôi hỏng bỏng không thế này, đáy lòng rốt cuộc khó giấu nổi cảm giác thất bại.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说无论做什么事,他总是这般一丝不苟。
wú lùn zuò shén me shì, tā zǒng shì zhè bān yì sī bù gǒu.Bất kể làm việc gì, anh ấy luôn tỉ mỉ cẩn thận như thế.
寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。
liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁