霸
[bà]
bá chủ; bạo chúa; chúa tể
好在作者保留了反抗火种,借此唤醒读者去对抗技术霸权的侵蚀。
hǎo zài zuò zhě bǎo liú le fǎn kàng huǒ zhǒng, jiè cǐ huàn xǐng dú zhě qù duì kàng jì shù bà quán de qīn shí.May mà tác giả đã giữ lại đốm lửa phản kháng, qua đó đánh thức độc giả đối kháng lại sự xâm thực của bá quyền công nghệ.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng我们坚决反对任何单边霸凌行径。
wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé dān biān bà líng xíng jìng.Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hành vi bắt nạt đơn phương.
老师,我认为齐桓公倡导的“尊王攘夷”体现霸权体系的合法性诉求。
lǎo shī, wǒ rèn wéi qí huán gōng chàng dǎo de“ zūn wáng rǎng yí” tǐ xiàn bà quán tǐ xì de hé fǎ xìng sù qiú.Thưa thầy, em cho rằng khẩu hiệu 'Tôn vương nhương di' do Tề Hoàn Công khởi xướng thể hiện yêu cầu về tính chính danh của hệ thống bá quyền.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực