霸王
[bà wáng] [霸 王]
bá chủ; lãnh chúa; bạo chúa
古代传说中,西楚霸王项羽力能扛鼎,勇冠三军。
gǔ dài chuán shuō zhōng, xī chǔ bà wáng xiàng yǔ lì néng káng dǐng, yǒng guàn sān jūn.Trong truyền thuyết cổ đại, Tây Sở Bá Vương Hạng Vũ sức nâng được đỉnh đồng, dũng mãnh đứng đầu ba quân.