无非【無非】
[wú fēi] [无 非]
chỉ; không có gì khác
不外乎;只;不过。
他说了这么多,无非是想争取更多的准备时间。
tā shuō le zhè me duō, wú fēi shì xiǎng zhēng qǔ gèng duō de zhǔn bèi shí jiān.Anh ấy nói nhiều như vậy, chẳng qua là muốn tranh thủ thêm nhiều thời gian chuẩn bị.
这无非是你想太多了,放松点儿,要坦然一些。
zhè wú fēi shì nǐ xiǎng tài duō le, fàng sōng diǎn r, yào tǎn rán yì xiē.Chẳng qua là cậu nghĩ nhiều quá thôi, thả lỏng đi, thanh thản một chút.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非无非是诚实?听起来很简单,但很多企业做不到。
wú fēi shì chéng shí? tīng qǐ lái hěn jiǎn dān, dàn hěn duō qǐ yè zuò bú dào.Không gì khác ngoài là thành thực? Nghe có vẻ rất đơn giản, nhưng rất nhiều doanh nghiệp không làm được.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非你说得很对。其实,处理危机的核心无非是诚实和负责任。
nǐ shuō de hěn duì. qí shí, chǔ lǐ wēi jī de hé xīn wú fēi shì chéng shí hé fù zé rèn.Em nói rất đúng. Thực ra, cốt lõi của xử lý khủng hoảng không gì khác ngoài là thành thực và chịu trách nhiệm.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非