熊包[xióng bāo] [熊 包]Lưu từKhácngười vô dụng; vô tích sựChữ trong từ熊xiónggấu包bāotúiTừ cùng chữ:书包shū bāoHSK 1cặp sách钱包qián bāoHSK 1ví面包miàn bāoHSK 1bánh mì熊猫xióng māoHSK 3gấu trúc皮包pí bāoHSK 3túi xách红包hóng bāoHSK 4bao lì xì打包dǎ bāoHSK 5gói背包bēi bāoHSK 5ba lô承包chéng bāoHSK 7nhận thầuTừ cận nghĩa:无用之树wú yòng zhī shùngười vô dụng (gốc từ "Tiêu Dao Du" của Trang Tử 逍遥游)空心萝卜kōng xīn luó bongười vô dụng